成殮
thành liễm
Hán Việt: thành liễm · Pinyin: chéng liàn
Tổng quan
tẩm liệm; đưa vào quan tài
1.入殓。
入殮。《紅樓夢》第一○三回:「薛姨媽命人買棺成殮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhập liệm
- Biên soạn 成殮 héngliàn v.o. encoffin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入殮。《紅樓夢》第一○三回:「薛姨媽命人買棺成殮。」
Eng
- Cihui 成殮 héngliàn v.o. encoffin