成法

chéng fǎ thành pháp

Hán Việt: thành pháp · Pinyin: chéng fǎ

Tổng quan

luật cũ; luật xưa; cách cũ; cách xưa。原先的法令制度;老規矩;老方法。

Cấu tạo: (thành) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật cũ; luật xưa; cách cũ; cách xưa。原先的法令制度;老規矩;老方法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已制定的法則。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「六藝者,王教之典籍,先聖所以明天道,正人倫,致至治之成法也。」《文選.沈約.恩倖傳論》:「因此相沿,遂為成法,自魏至晉,莫之能改。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既定之法; 犹榜样; 成为法令;制定法令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.既定之法。 2.犹榜样。 3.成为法令;制定法令。

Eng

  • Cihui 成法 chéngfǎ n. 1. established law 2. tried methods