成现

thành hiện

Hán Việt: thành hiện

Tổng quan

THÀNH HIỆN Thiền lâm phương ngữ. Đầy đủ sẵn sàng. Hàm ý vốn tồn tại, luôn luôn tồn tại, hiện tại cũng xem đến được, phần lớn chỉ cho Phật tính, thiền pháp. Tiết Luy Phong Sung Áo Thiền sư trong NĐHN q.8 ghi: 人人具足、人人成現、爭怪得山僧?珍重。 Sư thượng đường nói: Ai nấy đều đầy đủ, mọi người đều sẵn sàng, đâu trách được sơn tăng? Trân trọng!

Cấu tạo: (thành) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÀNH HIỆN Thiền lâm phương ngữ. Đầy đủ sẵn sàng. Hàm ý vốn tồn tại, luôn luôn tồn tại, hiện tại cũng xem đến được, phần lớn chỉ cho Phật tính, thiền pháp. Tiết Luy Phong Sung Áo Thiền sư trong NĐHN q.8 ghi: 人人具足、人人成現、爭怪得山僧?珍重。 Sư thượng đường nói: Ai nấy đều đầy đủ, mọi người đề…