成章

chéng zhāng thành chương

Hán Việt: thành chương · Pinyin: chéng zhāng

Tổng quan

hình thành một tác phẩm mạch lạc

Cấu tạo: (thành) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thành một tác phẩm mạch lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音樂完畢為一章。引申為發展到一定階段或規模。《孟子.盡心上》:「流水之為物也,不盈科不行;君子之志於道也,不成章不達。」 2.作成文章。如:「出口成章」。《三國志.卷一九.魏書.任城陳蕭王傳.陳思王植》:「言出為論,下筆成章,顧當面試,奈何倩人?」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「三曰婉而成章,曲從義訓,以示大順。」 3.成條理。如:「順理成章」。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「纖纖擢素手,札札弄機杼,終日不成章,泣涕零如雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成文章:下笔~|出口~;成条理:顺理~。

Eng

  • CC-CEDICT to form a coherent composition
  • Cihui to form a coherent composition