成算

chéng suàn thành toán

Hán Việt: thành toán · Pinyin: chéng suàn

Tổng quan

tính toán trước; tính sẵn; tính toán đã xong từ trước。早已做好的打算。

Cấu tạo: (thành) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán trước; tính sẵn; tính toán đã xong từ trước。早已做好的打算。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸中已有的盤算。《隋書.卷六二.柳彧傳》:「俱稟成算,非專己能,留從事同,功勞須等。」《紅樓夢》第一六回:「奶奶說說,旺兒嫂子越發連個成算也沒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已定的计划;打算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.已定的计划;打算。

Eng

  • Cihui 成算 héngsuàn n. preconceived idea/plan

ja

  • JMdict hope of success|prospects of success