成精
thành tinh
Hán Việt: thành tinh · Pinyin: chéng jīng
Tổng quan
(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái | (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc xấu xa,...
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái | (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc xấu xa,...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.化成精怪。《紅樓夢》第三九回:「不是哥兒說,我們都當他成精。他時常變了人出來各村莊店道上閒逛。」 2.一個人於某事特別精通或心思特別靈敏。如:「他打電動玩具,玩到成精,難遇對手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变成妖精。
- Tân Hoa Tự Điển 1.变成妖精。
Eng
- CC-CEDICT (of an animal or tree etc) to become a spirit or goblin|(fig.) to be amazingly skillful, smart or evil etc
- Cihui 成精 héngjīng v.o. become a spirit/immortal