成約

chéng yuē thành ước

Hán Việt: thành ước · Pinyin: chéng yuē

Tổng quan

điều ước đã ký: hợp đồng đã ký/điều ước hẹn đã thành/lời ước hẹn/lời cam kết/lời thề nguyền

Cấu tạo: (thành) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều ước đã ký; hợp đồng đã ký; điều ước hẹn đã thành; lời ước hẹn; lời cam kết; lời thề nguyền。已訂的條約;已有的約定。
  • Cihui điều ước đã ký: hợp đồng đã ký/điều ước hẹn đã thành/lời ước hẹn/lời cam kết/lời thề nguyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經議成的約定、條約。元.周密《齊東野語.卷八.蘇大璋》:「謂其自許之確如此,必將與試官有成約,萬一果然,乞究治之。」

Eng

  • Cihui 成約 héngyuē n. a signed treaty/agreement; an existing agreement

ja

  • JMdict conclusion of a contract