成色

chéng sè thành sắc

Hán Việt: thành sắc · Pinyin: chéng sè

Tổng quan

độ tinh khiết của bạc hoặc vàng | độ tinh khiết theo carat | chất lượng | độ mịn

Cấu tạo: (thành) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ tinh khiết của bạc hoặc vàng | độ tinh khiết theo carat | chất lượng | độ mịn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金、銀器物或幣飾中純金、純銀的含量。《初刻拍案驚奇》卷一五:「兌將進去,又要你找定兌頭,又要你補勾成色,少一絲時,他則不發貨。」《紅樓夢》第五三回:「前兒那一包碎金子共是一百五十三兩六錢七分,裡頭成色不等,共總傾了二百二十個錁子。」 2.泛指材質。《紅樓夢》第七七回:「因思跟賈政出門,便不肯拿出十分出色的新鮮衣履來,只拿那二等成色的來。」 3.體統。《金瓶梅》第五五回:「在丫環夥裡,或是猜枚,或是抹牌,說也有,笑也有,狂的通沒些成色,嘻嘻哈哈,也不顧人看見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金属货币或器物中所含的金属纯度; 泛指质量; 犹体统。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金属货币或器物中所含的金属纯度。 2.泛指质量。 3.犹体统。

Eng

  • CC-CEDICT relative purity of silver or gold|purity in carat weight|quality|fineness
  • Cihui relative purity of silver or gold; purity in carat weight; quality; fineness