成藥
thành dược
Hán Việt: thành dược · Pinyin: chéng yào
Tổng quan
thuốc đã được cấp bằng sáng chế | thuốc đã được bào chế sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc đã được cấp bằng sáng chế | thuốc đã được bào chế sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 係指原料藥經加工調製,作用緩和,無積蓄性,耐久儲存,使用簡便,並明示其效能、用量、用法,其使用不需醫師指示,可自行購買使用者。成藥的定義詳見我國現行藥事法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 配制好的药品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.配制好的药品。
Eng
- CC-CEDICT patent medicine|medicine already made up
- Cihui patent medicine; medicine already made up