成行

chéng xíng thành hành

Hán Việt: thành hành · Pinyin: chéng xíng

Tổng quan

lên đường thực hiện chuyến đi

Cấu tạo: (thành) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên đường thực hiện chuyến đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出發。如:「這趟新加坡之旅只要五人即可成行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅行、访问等得到实现:去南方考察月内可望~。

Eng

  • CC-CEDICT to embark on a journey
  • Cihui to embark on a journey