成語
thành ngữ
Hán Việt: thành ngữ · Pinyin: chéng yǔ
Tổng quan
Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử | tục ngữ | cách ngôn | châm ngôn | ngạn ngữ | LT:條|条,本,句 âu nói có sẵn, đã trở nên như vậy rồi, không thể sửa đổi được. thành ngữ thành ngữ ☆Câu nói có sẵn, đã trở nên như vậy rồi, không thể sửa đổi được. thành ngữ; đặc ngữ。人們長期以來習用的、形式簡潔而意思精闢的、定型的詞組或短句。漢語的成語大多由四個字組成,一般都有出處。有些成語從字面上不難理解,如'小題大做'、'後來居上'等。有些…
Nghĩa
Việt
- Cihui thành ngữ thành ngữ ☆Câu nói có sẵn, đã trở nên như vậy rồi, không thể sửa đổi được.
- Cihui Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử | tục ngữ | cách ngôn | châm ngôn | ngạn ngữ | LT:條|条,本,句 âu nói có sẵn, đã trở nên như vậy rồi, không thể sửa đổi được. thành ngữ thành ngữ ☆Câu nói có sẵn, đã trở nên như vậy rồi, không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢語中有典源,具多層表義功能的固定語。可作為句子的成分,形式不一,以四言為主。一般都有引申的比喻義,而非單純使用字面上的意思。如「矛盾」、「綿裡針」、「勢如破竹」、「篳路藍縷」等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习用的言简意赅的固定短语或短句『语成语大多由四个字组成。
Eng
- CC-CEDICT Chinese set expression, typically of 4 characters, often alluding to a story or historical quotation; idiom; proverb; saying; adage|CL:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]
- Cihui Chinese set expression; often made up of 4 characters or two couplets of 4 characters each; often alluding to a story or historical quotation; idiom; proverb; saying; adage; set expression; 本; 句
ja
- JMdict set phrase|idiomatic expression