成議

chéng yì thành nghị

Hán Việt: thành nghị · Pinyin: chéng yì

Tổng quan

hợp đồng̣ đã ký kết: hiệp nghị đã đạt được/thoả thuận

Cấu tạo: (thành) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp đồng̣ đã ký kết; hiệp nghị đã đạt được; thoả thuận。達成的協議。 已有成議。 hiệp nghị đã được ký kết.
  • Cihui hợp đồng̣ đã ký kết: hiệp nghị đã đạt được/thoả thuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已議定的計畫、決策。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「遂齎見薄之決計,秉翻然之成議。」

Eng

  • Cihui 成議 chéngyì v.o. come to an agreement