成說

chéng shuō thành thuyết

Hán Việt: thành thuyết · Pinyin: chéng shuō

Tổng quan

lý thuyết hoặc công thức được chấp nhận cách nói sẵn có; lý thuyết sẵn có。現成的通行的說法。 研究學問,不能囿於成說。 nghiên cứu học vấn không thể nhốt mình trong những lý thuyết sẵn có.

Cấu tạo: (thành) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết hoặc công thức được chấp nhận cách nói sẵn có; lý thuyết sẵn có。現成的通行的說法。 研究學問,不能囿於成說。 nghiên cứu học vấn không thể nhốt mình trong những lý thuyết sẵn có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.約定、盟約。《詩經.邶風.擊鼓》:「死生契闊,與子成說。」 2.通行的說法。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.啖助傳.贊曰》:「徒令後生穿鑿詭辨,詬前人,捨成說,而自為紛紛。」 3.已成的論著、學說。《元史.卷一九○.儒學傳二.牟應龍傳》:「於諸經皆有成說,惟五經音考盛行於世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现成的通行的说法:研究学问,不能囿于~。

Eng

  • CC-CEDICT accepted theory or formulation
  • Cihui accepted theory or formulation