成敗

chéng bài thành bại

Hán Việt: thành bại · Pinyin: chéng bài

Tổng quan

thành công hay thất bại ên việc và hỏng việc. Cung oán ngâm khúc: »Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc«. thành bại thành bại ☆Nên việc và hỏng việc. Cung oán ngâm khúc: »Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc«. thành bại。成功或失敗(指事業或工作的結果)。 成敗利鈍(利鈍:順利或不順利)。 thành bại được thua

Cấu tạo: (thành) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành bại thành bại ☆Nên việc và hỏng việc. Cung oán ngâm khúc: »Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc«.
  • Cihui thành công hay thất bại ên việc và hỏng việc. Cung oán ngâm khúc: »Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc«. thành bại thành bại ☆Nên việc và hỏng việc. Cung oán ngâm khúc: »Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc«. thành bại。成功或失敗(指事業或工作的結果)。 成敗利鈍(利鈍:順利或不順利)。 thành bại được thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成功與失敗。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「載籍既記其成敗,古今又著其愚智矣!」《三國演義》第一一五回:「成敗之事,在此一舉,汝等始終勿改,如有言退者立斬。」 2.造成失敗。《後漢書.卷六九.竇何列傳.何進》:「先帝嘗與太后不快,幾至成敗。我曹涕泣救解,各出家財千萬為禮,和悅上意,但欲託卿門戶耳。」《前漢書平話.卷上》:「當日蕭何三箭,登壇拜將。今日成敗都是蕭何用機,人皆作念怨之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成功与失败; 指失败。用于偏义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成功与失败。 2.指失败。用于偏义。

Eng

  • CC-CEDICT success or failure
  • Cihui success or failure

ja

  • JMdict punishment|judgement|judgment
  • JMdict success and failure