成办

thành bạn

Hán Việt: thành bạn

Tổng quan

THÀNH BIỆN Thành công. PDNL q.thượng ghi: 舉則公案、事事成辦。向外持求、癡漢癡漢。 Nêu công án này ra, bất cứ việc gì cũng thành công còn chạy tìm bên ngoài là kẻ độn, kẻ ngu!

Cấu tạo: (thành) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÀNH BIỆN Thành công. PDNL q.thượng ghi: 舉則公案、事事成辦。向外持求、癡漢癡漢。 Nêu công án này ra, bất cứ việc gì cũng thành công còn chạy tìm bên ngoài là kẻ độn, kẻ ngu!