成连 thành liên Hán Việt: thành liên Tổng quan Cấu tạo: 成 (thành) + 连 (liên)Hán Việtthành liênCấu tạo成 + 连 · thành + liên nghĩa thành phần: thành + liên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋時人。善鼓琴,相傳伯牙曾向他學琴,三年無成,遂獨留伯牙於東海蓬萊山,因情思專一,終有啟悟,成為天下操琴妙手。見唐.吳兢《樂府古題要解.卷下.水仙操》。