成道

chéng dào thành đạo

Hán Việt: thành đạo · Pinyin: chéng dào

Tổng quan

đạt được giác ngộ (Phật giáo) thành đạo (術語)化佛八相中之第六。於菩提樹下金剛座上成無上菩提之相也,但四教成佛之相各異。☸

Cấu tạo: (thành) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được giác ngộ (Phật giáo) thành đạo (術語)化佛八相中之第六。於菩提樹下金剛座上成無上菩提之相也,但四教成佛之相各異。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修行成佛。《後漢書.卷三○下.襄楷傳》:「天神遺以好女,浮屠曰:『此但革囊盛血。』遂不眄之。其守一如此,乃能成道。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷一八.木篇》:「菩提樹,出摩伽陀國,在摩訶菩提寺,蓋釋迦如來成道時樹,一名思惟樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹成佛。谓领会佛道而得证正果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹成佛。谓领会佛道而得证正果。

Eng

  • CC-CEDICT to reach illumination (Buddhism)
  • Cihui to reach illumination (Buddhism)

ja

  • JMdict completing the path to becoming a Buddha (by attaining enlightenment)