成雙

chéng shuāng thành song

Hán Việt: thành song · Pinyin: chéng shuāng

Tổng quan

thành đôi: thành cặp/kết đôi/nên vợ chồng

Cấu tạo: (thành) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành đôi: thành cặp/kết đôi/nên vợ chồng
  • Cihui 1. thành đôi; thành cặp。構成一隊。 2. kết đôi; thành đôi; nên vợ chồng。結為夫妻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配成一對。唐.李商隱〈柳枝〉詩五首之五:「畫屏繡步障,物物自成雙。如何湖上望,只是見鴛鴦。」《聊齋志異.卷一二.寄生》:「娘子若配王郎,真是玉人成雙也。」

Eng

  • Cihui 成雙 héngshuāng v.o. 1. form a pair 2. match