成龍

chéng lóng thành long

Hán Việt: thành long · Pinyin: chéng lóng

Tổng quan

Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop | thành công trong cuộc sống | trở thành người có địa vị

Cấu tạo: (thành) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop | thành công trong cuộc sống | trở thành người có địa vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻成為出人頭地,事業有成的人。如:「望子成龍,望女成鳳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电影演员。原名陈港生,原籍山东,生于香港。七岁入香港中国戏剧学院学习京剧,并练武术。十岁开始参加拍摄电影。先后主演影片《蛇形刁手》、《醉拳》、《警察故事》等,成为继李小龙之后最知名的功夫片演员。其中《警察故事》获香港金像奖和台湾金马奖特别奖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举及第。 2.比喻成为出人头地的人。

Eng

  • CC-CEDICT Jackie Chan (1954-), kungfu film and Cantopop star
  • CC-CEDICT to succeed in life|to become somebody
  • Cihui Jackie Chan (1954-), kungfu film and Cantopop star