我俩

ngã lưỡng

Hán Việt: ngã lưỡng

Tổng quan

ngã lưỡng: đôi ta/hai ta; hai ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

我們兩個人。如:「我倆從小學到高中都同班,情逾姊妹。」《兒女英雄傳》第二一回:「昨日聽見這個信兒,就把我倆樂的百嗎兒似的。」

Cấu tạo: 我 (ngã) + 倆 (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đôi ta: hai ta
  • Biên soạn pr. we two; the two of us

Eng

  • Cihui 我倆 ǒliǎ pr. we two; the two of us

Từ liên quan

Gần nghĩa

俩人 · 俩钱 · 我𠀧 · 我事 · 我人 · 我们 · 我倒 · 我去