我執

wǒ zhí ngã chấp

Hán Việt: ngã chấp · Pinyin: wǒ zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (ngã) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã chấp (術語)認有我身之執念為我執,亦云人執。唯識述記一本曰:「煩惱障品類眾多,我執為根,生諸煩惱,若不執我無煩惱」俱舍論二十九曰:「由我執力,諸煩惱生。三有輪迴,無容解脫。」俱舍光記二曰:「我執謂我見。」梵Ātma-grāha。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指眾生執著有一個真實存在的自我之心態。《阿毗達磨俱舍論》卷二九:「由我執力,諸煩惱生,三有輪迴,無容解脫。」

Eng

  • Cihui 我執 ǒzhí* n. <Budd.> atma-graha; holding to the concept of the ego

ja

  • JMdict egotism|obstinacy