我山

wǒ shān ngã san

Hán Việt: ngã san · Pinyin: wǒ shān

Tổng quan

NGÃ SƠN Dụ chỉ cho ngã chấp, hàm ý lầm thấy ngã chấp của chúng sanh kiên cố như núi, chướng ngại giác ngộ, khó dẹp trừ. Lộng Châu Ngâm của Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 燒六賊,爍四魔, 能摧我山竭愛河。 Thiêu sáu giặc, đốt bốn ma, Hay phá ngã sơn cạn ái hà.

Cấu tạo: (ngã) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGÃ SƠN Dụ chỉ cho ngã chấp, hàm ý lầm thấy ngã chấp của chúng sanh kiên cố như núi, chướng ngại giác ngộ, khó dẹp trừ. Lộng Châu Ngâm của Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 燒六賊,爍四魔, 能摧我山竭愛河。 Thiêu sáu giặc, đốt bốn ma, Hay phá ngã sơn cạn ái hà.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻顽固的我执。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻顽固的我执。