我相

wǒ xiāng ngã tương

Hán Việt: ngã tương · Pinyin: wǒ xiāng

Tổng quan

ngã tướng (術語)實我之相。四相之一。金剛經曰:「若菩薩有我相人相眾生相壽者相,則非菩薩。」同刊定記四曰:「我者謂自五蘊總相為我。」☸

Cấu tạo: (ngã) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã tướng (術語)實我之相。四相之一。金剛經曰:「若菩薩有我相人相眾生相壽者相,則非菩薩。」同刊定記四曰:「我者謂自五蘊總相為我。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。我﹑人等四相之一。指把轮回六道的自体当做真实存在的观点。佛教认为是烦恼之源。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。我﹑人等四相之一。指把轮回六道的自体当做真实存在的观点。佛教认为是烦恼之源。