我輩

wǒ bèi ngã bối

Hán Việt: ngã bối · Pinyin: wǒ bèi

Tổng quan

(văn học) chúng tôi | chúng ta ọn ta. Chúng ta. ngã bối ngã bối ☆Bọn ta. Chúng ta.

Cấu tạo: (ngã) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã bối ngã bối ☆Bọn ta. Chúng ta.
  • Cihui (văn học) chúng tôi | chúng ta ọn ta. Chúng ta. ngã bối ngã bối ☆Bọn ta. Chúng ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我們,特指某一志趣相投的群體。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「我輩無義之人,而入有義之國。」《文明小史》第二三回:「人家尊重學生,原為他是曉得自治;將來有些事業全靠我輩,何等價值。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我等,我们。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我等,我们。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) we|us
  • Cihui (literary) we; us

ja

  • JMdict I|me|myself|we|us