戒坛

jiè tángiới đàn

Hán Việt: giới đàn · Pinyin: jiè tán

Tổng quan

ĐÀN, ĐÀM giới đàn (nơi chịu hình phạt của tăng lữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧徒传戒之坛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。僧徒傳戒之所。唐.白居易〈大唐泗州開元寺臨壇律德徐泗濠三州僧正明遠大師塔碑銘序〉:「乃升講座,乃登戒壇。」

Cấu tạo: 戒 (giới) + 壇 (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
  • Tần suất từ giới đàn
  • Biên soạn 戒壇 iètán n. a place for taking Buddhist vows M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。僧徒傳戒之所。唐.白居易〈大唐泗州開元寺臨壇律德徐泗濠三州僧正明遠大師塔碑銘序〉:「乃升講座,乃登戒壇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧徒传戒之坛。

Eng

  • JMdict ordination platform
  • Cihui ordination platform in a Buddhist temple
  • Tần suất từ 戒壇 iètán n. a place for taking Buddhist vows M:⁴zuò

ja

  • JMdict 戒壇(かいだん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坛主 · 坛场 · 坛子 · 壇塲 · 壇戒 · 壇經 · 壇騷 · 戒严