戒心
giới tâm
Hán Việt: giới tâm · Pinyin: jiè xīn
Tổng quan
cảnh giác; dè chừng
戒备之心; 警惕心:存有~。
戒備、警惕之心。《管子.君臣下》:「戒心形於內,則容貌動於外矣。」唐.元結〈元謨〉:「吾其頌昌人之道,為戒心之寶。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giữ gìn lòng mình.; iữ gìn lòng mình.; cảnh giác , sự dè chừng; giới tâm: cảnh giác/dè chừng; cảnh giác; dè chừng
- Biên soạn 戒心 ièxīn* n. vigilance; wariness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戒備、警惕之心。《管子.君臣下》:「戒心形於內,則容貌動於外矣。」唐.元結〈元謨〉:「吾其頌昌人之道,為戒心之寶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戒备之心; 警惕心:存有~。
Eng
- JMdict caution
- JMdict precaution
- JMdict care
- Cihui vigilance; wariness
- Tần suất từ 戒心 ièxīn* n. vigilance; wariness , Duì tā yào yǒu ∼. Please be wary about him
Đức
- Handedict Wachsamkeit
ja
- JMdict 戒心(かいしん)
other
- Nguồn khác Giữ gìn lòng mình