戒心

jiè xīn giới tâm

Hán Việt: giới tâm · Pinyin: jiè xīn

Tổng quan

cảnh giác | sự dè chừng iữ gìn lòng mình. giới tâm giới tâm ☆Giữ gìn lòng mình. giới tâm (術語)同於戒本。戒律之心要也。㘝(書名)高僧傳一(曇柯迦羅傳)曰:「譯出僧祇戒心,止備朝夕。」☸

Cấu tạo: (giới) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh giác | sự dè chừng iữ gìn lòng mình. giới tâm giới tâm ☆Giữ gìn lòng mình. giới tâm (術語)同於戒本。戒律之心要也。㘝(書名)高僧傳一(曇柯迦羅傳)曰:「譯出僧祇戒心,止備朝夕。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戒備、警惕之心。《管子.君臣下》:「戒心形於內,則容貌動於外矣。」唐.元結〈元謨〉:「吾其頌昌人之道,為戒心之寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戒备之心;警惕心:存有~。

Eng

  • CC-CEDICT vigilance|wariness
  • Cihui vigilance; wariness

ja

  • JMdict caution|precaution|care