戒忌
giới kị
Hán Việt: giới kị · Pinyin: jiè jì
Tổng quan
điều cấm kỵ | tránh điều gì đó (như cấm kỵ) 1. cấm kị; cấm đoán。犯忌諱的話和行動。 2. kiêng kị; điều cấm kỵ。對忌諱的事情存有戒心。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều cấm kỵ | tránh điều gì đó (như cấm kỵ) 1. cấm kị; cấm đoán。犯忌諱的話和行動。 2. kiêng kị; điều cấm kỵ。對忌諱的事情存有戒心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁忌。如:「入境問俗,才不會犯了當地人的戒忌。」 2.對忌諱的事情心存警戒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁忌;对忌讳的事情存有戒心。
Eng
- CC-CEDICT a taboo|to avoid sth (as taboo)
- Cihui a taboo; to avoid sth (as taboo)