戒懼
giới cụ
Hán Việt: giới cụ · Pinyin: jiè jù
Tổng quan
cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戒慎恐懼。《左傳.桓公二年》:「文物以紀之,聲明以發之,以臨照百官,百官於是乎戒懼,而不敢易紀律。」漢.王充《論衡.譏日》:「禍福自至,則述前之吉凶,以相戒懼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警惕和畏惧~心理。
Eng
- CC-CEDICT wary
- Cihui wary