戒色

jiè sègiới sắc

Hán Việt: giới sắc · Pinyin: jiè sè

Tổng quan

giới sắc 戒色 dt. tên bài số 190 trong QATT. Giới sắc nghĩa là răn dè chuyện thanh sắc, chuyện nữ giới. Ông quan niệm, “sắc là giặc”, là cái đã làm từng làm cho triều đại của vua trụ, vua ngô sụp đổ, là

Cấu tạo: 戒 (giới) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêng quan hệ
  • VietPhrases giới sắc
  • Tần suất từ giới sắc 戒色 dt. tên bài số 190 trong QATT. Giới sắc nghĩa là răn dè chuyện thanh sắc, chuyện nữ giới. Ông quan niệm, “sắc là giặc”, là cái đã làm từng làm cho triều đại của vua trụ, vua ngô sụp đổ, là cái làm cho “bại tan gia thất”, làm cho con người “tổn hai tinh thần”. Quan trọng là phải giữ được đạo vợ chồng, vì đó là đầu mối “tạo đoan” trong luân thường đạo lý.; giới sắc
  • Biên soạn 戒色 ièsè v.o. abstain from sex

Eng

  • Cihui 戒色 ièsè v.o. abstain from sex
  • Tần suất từ 戒色 ièsè v.o. abstain from sex

Đức

  • Handedict Sex

Từ liên quan

Gần nghĩa

戒严 · 戒備 · 戒刀 · 戒力 · 戒印 · 戒取 · 戒名 · 戒命