戒行

jiè xíng giới hành

Hán Việt: giới hành · Pinyin: jiè xíng

Tổng quan

(Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật | khổ hạnh giới hạnh (術語)依授戒作法一旦發得戒體者,能隨順其戒體而如法動作三業,謂之戒行。行事鈔中曰:「戒行謂方便修成順本受體。」洛陽伽藍記曰:「戒行真苦,莫可揄揚。」☸

Cấu tạo: (giới) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật | khổ hạnh giới hạnh (術語)依授戒作法一旦發得戒體者,能隨順其戒體而如法動作三業,謂之戒行。行事鈔中曰:「戒行謂方便修成順本受體。」洛陽伽藍記曰:「戒行真苦,莫可揄揚。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指隨順戒體,在身、語、意三方面都能遵守戒律的行為。《四分律刪繁補闕行事鈔.卷一中》:「戒行,謂方便修成,順本受體。」唐.李邕〈大照禪師塔銘〉:「心源久寂,戒行彌高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指恪守戒律的操行; 登程,出发上路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指恪守戒律的操行。 2.登程,出发上路。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) to adhere strictly to the ethical precepts|asceticism
  • Cihui (Buddhism) to adhere strictly to the ethical precepts; asceticism

ja

  • JMdict observing the precepts (of Buddhism)