戒酒

jiè jiǔgiới tửu

Hán Việt: giới tửu · Pinyin: jiè jiǔ

Tổng quan

từ bỏ uống rượu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戒除喝酒的嗜好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禁絕飲酒。《三國演義》第一四回:「眾官今日盡此一醉,明日都各戒酒,幫我守城。」

Cấu tạo: 戒 (giới) + 酒 (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêng uống rượu
  • Tần suất từ sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...), sự kiêng rượu, (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn; từ bỏ uống rượu , kiêng uống rượu; giới tửu: kiêng rượu/bài rượu/không uống rượu; bài rượu; không uống rượu
  • Biên soạn 戒酒 ièjiǔ v.o. abstain from alcohol

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁絕飲酒。《三國演義》第一四回:「眾官今日盡此一醉,明日都各戒酒,幫我守城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戒除喝酒的嗜好。
  • Kaggle Zh-Vi abstinence

Eng

  • Cihui to give up drinking; to abstain from drinking
  • Tần suất từ 戒酒 ièjiǔ v.o. abstain from alcohol

Đức

  • Handedict dem Alkohol entsagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

戒酒者 · 戒严 · 戒備 · 戒刀 · 戒力 · 戒印 · 戒取 · 戒名