戒除
giới trừ
Hán Việt: giới trừ · Pinyin: jiè chú
Tổng quan
bỏ | ngừng (một thói quen xấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ | ngừng (một thói quen xấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改過、戒絕、革除。如:「他真能戒除酒色嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改掉(不良嗜好)~烟酒。
Eng
- CC-CEDICT to quit|to give up (a bad habit)
- Cihui to quit; to give up (a bad habit)