戔戔
tiên tiên
Hán Việt: tiên tiên · Pinyin: jiān jiān
Tổng quan
書 ít ỏi; bé nhỏ; lèo tèo. số lượng ít ỏi
少; 细微:为数~, ~微物。
1.微細的樣子。《聊齋志異.卷二.小官人》:「戔戔微物,想太史亦當無所用,不如即賜小人。」 2.積聚的樣子。唐.白居易〈秦中吟.買花〉:「灼灼百朵紅,戔戔五束素。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ
- Cihui tí hon
- Biên soạn 戔戔 jiānjiān r.f. <wr.> small; tiny; fragmentary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.微細的樣子。《聊齋志異.卷二.小官人》:「戔戔微物,想太史亦當無所用,不如即賜小人。」 2.積聚的樣子。唐.白居易〈秦中吟.買花〉:「灼灼百朵紅,戔戔五束素。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 少; 细微:为数~, ~微物。
Eng
- Cihui small; tiny