或人

hoặc nhân

Hán Việt: hoặc nhân

Tổng quan

hoặc người nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

虛指某人。漢.揚雄《法言.卷一.學行》:「或曰:『書與經同而世不尚,治之可乎?』曰:『可。』或人啞爾笑曰:『須以發策決科。』」

Cấu tạo: 或 (hoặc) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoặc nhân: hoặc người nào
  • Tần suất từ hoặc người nào
  • Biên soạn 或人 uòrén n. someone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛指某人。漢.揚雄《法言.卷一.學行》:「或曰:『書與經同而世不尚,治之可乎?』曰:『可。』或人啞爾笑曰:『須以發策決科。』」

Eng

  • Cihui 或人 uòrén n. someone
  • Tần suất từ 或人 uòrén n. someone

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人