或則

huò zéhoặc tắc

Hán Việt: hoặc tắc · Pinyin: huò zé

Tổng quan

hoặc là; hay là

新华 · Tân Hoa Đại lục

或者 2.(大多叠用)天晴的日子,老人家~到城外散步,~到河边钓鱼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

或者,或許; 表選擇。如:「別急著走!或則聊聊天,或則喝口茶,再動身也不遲。」「我考慮著或則出國留學,或則留在國內上大學。」

Cấu tạo: 或 (hoặc) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoặc: hoặc là/hay là
  • Cihui 天晴的日子,老人家或則到城外散步,或則到河邊釣魚。
  • Biên soạn 或則 uòzé conj. or; either...or

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 或者,或許; 表選擇。如:「別急著走!或則聊聊天,或則喝口茶,再動身也不遲。」「我考慮著或則出國留學,或則留在國內上大學。」

Eng

  • Cihui 或則 uòzé conj. or; either...or

Từ liên quan

Gần nghĩa

則個 · 则声 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 則聲 · 或人