戗金

qiàng jīn

Pinyin: qiàng jīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在器物图案上嵌金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

先在器物上刻劃出圖案花紋,然後在刻痕中填上金色。元.無名氏《碧桃花》第三折:「這一個戧金鎧身上穿,那一個蘸鋼鞭腕上懸。」《紅樓夢》第四十回:「未至池前,只見幾個婆子手裡都捧著一色捏絲戧金五彩大盒子走來。」

Cấu tạo: 戧 + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 戧金 iàngjīn v.o. inlay gold ◆n. gold jewelry

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在器物图案上嵌金。

Eng

  • Cihui 戧金 iàngjīn v.o. inlay gold ◆n. gold jewelry
  • Tần suất từ 戧金 iàngjīn v.o. inlay gold ◆n. gold jewelry

Từ liên quan

Gần nghĩa

戗风 · 金东 · 金丝 · 金丹 · 金主 · 金乌 · 金乡 · 金人