戰亂
chiến loạn
Hán Việt: chiến loạn · Pinyin: zhàn luàn
Tổng quan
loạn lạc trong chiến tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui loạn lạc trong chiến tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因戰爭而引起的混亂狀態。如:「戰亂容易引起大規模的疾病傳染,成為槍炮以外造成死亡的另一重大因素。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指战争引起的动荡混乱状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指战争引起的动荡混乱状态。
Eng
- CC-CEDICT chaos of war
- Cihui chaos of war