战云
chiến vân
Hán Việt: chiến vân · Pinyin: zhàn yún
Tổng quan
không khí chiến tranh
1.比喻战争即将爆发时的紧张气氛。 2.指战争。
形容戰爭的氣氛。如:「近幾年來,中東地區戰雲密布,衝突頻起。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không khí chiến tranh
- VietPhrases không khí chiến tranh
- Tần suất từ không khí chiến tranh
- Biên soạn 戰雲 hànyún n. 1. war clouds 2. murderous environment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻战争即将爆发时的紧张气氛。 2.指战争。
Eng
- Cihui 戰雲 hànyún n. 1. war clouds 2. murderous environment
- Tần suất từ 戰雲 hànyún n. 1. war clouds 2. murderous environment