战例
chiến lệ
Hán Việt: chiến lệ · Pinyin: zhàn lì
Tổng quan
trận mẫu
1.战役或战斗的实例。
戰爭或戰役的實例。如:「赤壁之戰是歷史上以少勝眾的著名戰例。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trận điển hình: trận mẫu
- Tần suất từ trận mẫu
- Biên soạn 戰例 zhànlì n. object-lesson battles
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.战役或战斗的实例。
Eng
- Cihui 戰例 zhànlì n. object-lesson battles
- Tần suất từ 戰例 zhànlì n. object-lesson battles