战兢

zhàn jīngchiến căng

Hán Việt: chiến căng · Pinyin: zhàn jīng

Tổng quan

run rẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.畏惧戒慎貌。 2.恐惧发抖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戒慎恐懼的樣子。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「承事陰后,夙夜戰兢。」《明史.卷一二三.方國珍傳》:「子姓不戒,潛搆釁端,猥勞問罪之師,私心戰兢,用是俾守者出迎。」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 兢 (căng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ kính cẩn sợ sệt.; run rẩy , cảnh giác
  • Biên soạn 戰兢 hànjīng* v. tremble; be on guard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戒慎恐懼的樣子。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「承事陰后,夙夜戰兢。」《明史.卷一二三.方國珍傳》:「子姓不戒,潛搆釁端,猥勞問罪之師,私心戰兢,用是俾守者出迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.畏惧戒慎貌。 2.恐惧发抖。

Eng

  • Cihui to tremble; to be on guard
  • Tần suất từ 戰兢 hànjīng* v. tremble; be on guard

Đức

  • Handedict bangen

other

  • Nguồn khác Vẻ kính cẩn sợ sệt

Từ liên quan

Gần nghĩa

战兢兢 · 战书 · 战乱 · 战争 · 战事 · 战云 · 战伤 · 战例