戰兢

zhàn jīng chiến căng

Hán Việt: chiến căng · Pinyin: zhàn jīng

Tổng quan

run rẩy | cảnh giác

Cấu tạo: (chiến) + (căng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy | cảnh giác
  • Cihui chiến căng chiến căng ☆Vẻ kính cẩn sợ sệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戒慎恐懼的樣子。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「承事陰后,夙夜戰兢。」《明史.卷一二三.方國珍傳》:「子姓不戒,潛搆釁端,猥勞問罪之師,私心戰兢,用是俾守者出迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畏惧戒慎貌; 恐惧发抖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.畏惧戒慎貌。 2.恐惧发抖。

Eng

  • CC-CEDICT to tremble|to be on guard
  • Cihui to tremble; to be on guard