兢

jīngcạnhNôm ganh

Hán Việt: cạnh · Pinyin: jīng · Nôm: ganh

Tổng quan

Mạnh. Như hùng tâm cạnh khí [雄心競氣] tâm khí hùng mạnh

兢兢业业 · 兢兢業業 · 兢兢翼翼 · 凌兢 · 战兢 · 戰兢 · 根兢 · 战兢兢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtcăng
Âm Nômganh
Quảng Đôngging1
Mân Namking1
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc긍
Chú âmㄐㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổking
Baxter-Sagartk(r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổk(r)əŋ
Phản thiết居陵切
Thanh mẫu見
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1: Nơm nớp. Tả cái dáng kiêng dè cẩn thận

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm căng căng thẳng [Eng: fully stretched]
  • Giản Dị Hán Nôm giằng giằng co; giằng xé [Eng: to pull about; to get at someone's throat]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cạnh cặp kè [Eng: fearful, cautious, wary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ganh ganh đua; ganh tị [Eng: to compete; envy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「兢兢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兢 (象形。金文字形,象二人头顶重物形。头上戴着重物,故常戒惕小心。本义小心谨慎的样子) 同本义 战战兢兢,如临深渊,如履薄冰。--《诗·小雅·小昮》 又如兢惕(小心谨慎); 兢持(矜持,拘束); 兢兢切切(兢兢业业,小心翼翼); 兢危(戒慎忧惧) 强劲 尔羊来思,矜矜兢兢,不骞不崩。--《诗·小雅·无羊》 又如兢兢(强壮的样子) 兢 战栗; 恐惧 兢兢业业 兢jīng

Eng

  • CC-CEDICT to be fearful, apprehensive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠓆【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居陵切,音矜。【說文】競也。【徐曰】競,强也。一曰敬也。又【爾雅·釋訓】兢兢,戒也。【玉篇】戒愼也。【書·臯陶謨】兢兢業業,一日二日萬幾。【註】言當戒懼萬事之微。【前漢·外戚傳】唯婚姻爲兢兢。【註】戒懼也。又【正韻】不自安貌。又【前漢·司馬相如傳】人凌兢。【註】師古曰:寒凉戰栗處。又【韻會】通作矜。【文選·韋孟詩】矜矜先王。【註】戒也。又【集韻】巨興切,音殑。兢兢,堅彊貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠓆 · 𠳬