戰況

zhàn kuàng chiến huống

Hán Việt: chiến huống · Pinyin: zhàn kuàng

Tổng quan

tình hình chiến trường | tiến triển trận chiến

Cấu tạo: (chiến) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình chiến trường | tiến triển trận chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰的情況。如:「戰況激烈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作战的情况。

Eng

  • CC-CEDICT battlefield situation|battle progress
  • Cihui battlefield situation; battle progress