戰刀
chiến đao
Hán Việt: chiến đao · Pinyin: zhàn dāo
Tổng quan
chiến đao: mã tấu/đại đao/kiếm của kị binh
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đao: mã tấu/đại đao/kiếm của kị binh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种刀身微弯供劈刺用的长刀。也称马刀。长约一米,骑兵冲锋时多用之。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种刀身微弯供劈刺用的长刀。也称马刀。长约一米,骑兵冲锋时多用之。
Eng
- Cihui 戰刀 hàndāo n. saber M:¹bǎ