戰力
chiến lực
Hán Việt: chiến lực · Pinyin: zhàn lì
Tổng quan
sức mạnh quân sự | sức mạnh quân đội | năng lực quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui sức mạnh quân sự | sức mạnh quân đội | năng lực quân sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰的能力。如:「我國每年都對外採購新式武器,以充實國防戰力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队的作战能力;战斗力:海军~|增强~。
Eng
- CC-CEDICT military strength|military power|military capability
- Cihui military strength; military power; military capability