戰團

zhàn tuán chiến đoàn

Hán Việt: chiến đoàn · Pinyin: zhàn tuán

Tổng quan

nhóm chiến đấu | mở rộng, một cuộc chiến | một trận chiến

Cấu tạo: (chiến) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm chiến đấu | mở rộng, một cuộc chiến | một trận chiến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为交战而结成的团体。亦用以比喻争论一方的一伙人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为交战而结成的团体。亦用以比喻争论一方的一伙人。

Eng

  • CC-CEDICT fighting group|by extension, a fight|a fray
  • Cihui fighting group; by extension, a fight; a fray