戰壕

zhàn háo chiến hào

Hán Việt: chiến hào · Pinyin: zhàn háo

Tổng quan

hào giao thông | công sự

Cấu tạo: (chiến) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào giao thông | công sự
  • Cihui chiến hào chiến hào ☆Hầm dài để binh sĩ ẩn núp mà chống giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰地所挖掘之壕溝。攻守時,兵士伏身其中,藉為掩護。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供作战用的壕沟。包括沿阵地正面挖掘供散兵战斗用的堑壕,以及供人员隐蔽与连接工事的交通壕等。

Eng

  • CC-CEDICT trench|entrenchment
  • Cihui trench; entrenchment