戰局

zhàn jú chiến cục

Hán Việt: chiến cục · Pinyin: zhàn jú

Tổng quan

tình hình chiến sự

Cấu tạo: (chiến) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình chiến sự
  • Cihui chiến cục chiến cục ☆Tình hình chiến tranh. Cuộc chiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某一時期或某一地區的戰爭局勢。如:「波斯灣戰局正面臨勝負的關鍵。」 2.借指比賽的情況。如:「這場球賽目前的戰局是三比二,我方暫時領先。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某一时期或某一地区的战争局势:扭转~。

Eng

  • CC-CEDICT war situation
  • Cihui 戰局 hànjú* n. war situation