战役

zhàn yìchiến dịch

Hán Việt: chiến dịch · Pinyin: zhàn yì

Tổng quan

chiến dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

在一定的空间和时间内进行的一系列大小战斗的总和。是军队为达到战争的局部或全局性目的,按一个总的作战企图,在统一指挥下实施的。属于战争与战斗间的作战行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為實現特定的戰略目的,在某一空間內,一連串會戰行動的總稱。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 役 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trận đánh; vận động; trận đánh; cuộc chiến đấu, chiến thuật, trận loạn đả, đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai, trận thắng do tài chỉ huy, trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm, chiến đấu, vật lộn chiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch, tham gia chiến dịch; chiến dịch
  • Biên soạn 戰役 hànyì* n. campaign; battle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為實現特定的戰略目的,在某一空間內,一連串會戰行動的總稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定的空间和时间内进行的一系列大小战斗的总和。是军队为达到战争的局部或全局性目的,按一个总的作战企图,在统一指挥下实施的。属于战争与战斗间的作战行动。
  • Kaggle Zh-Vi battle

Eng

  • Cihui military campaign
  • Tần suất từ 戰役 hànyì* n. campaign; battle

Đức

  • Handedict Schlacht (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Việc đánh giặc
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là công việc đặc biệt được làm trong một thời gian nào, tại khu vực nào, để giúp vào việc đánh giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战争 · 战斗