戰神

zhàn shén chiến thần

Hán Việt: chiến thần · Pinyin: zhàn shén

Tổng quan

chiến thần

Cấu tạo: (chiến) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主宰戰爭勝負的神靈。 2.特指古代的羅馬大神。起源於農業神,後成為軍神。後代多以兩匹馬牽引戰車賽跑,作為祭祀戰神的獻禮。

Eng

  • Cihui 戰神 hànshén* n. god of war