战线

zhàn xiànchiến tuyến

Hán Việt: chiến tuyến · Pinyin: zhàn xiàn

Tổng quan

chiến tuyến; mặt trận. 縮短戰線 thu ngắn chiến tuyến 農業戰線 mặt trận nông nghiệp 思想戰線 mặt trận tư tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

敌对双方军队作战时的接触线:缩短~丨; 农业~, 思想~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兩軍交戰的接觸地帶。 2.比喻政治上某一階級或一定群眾的聯合。如:「他們組成聯合戰線以抵制罷工。」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến tuyến: chiến tuyến/mặt trận; mặt trận
  • Biên soạn 戰線 zhànxiàn n. battle line; front M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩軍交戰的接觸地帶。 2.比喻政治上某一階級或一定群眾的聯合。如:「他們組成聯合戰線以抵制罷工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌对双方军队作战时的接触线:缩短~丨; 农业~, 思想~。

Eng

  • Cihui battle line; battlefront; front
  • Tần suất từ 戰線 zhànxiàn n. battle line; front M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Front, Vorderseite

other

  • Nguồn khác Ranh đất chỗ quân lính đôi bên đụng độ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阵线